TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доброжела́тельный

dobroželátelʹnyj[dəbrəʐɨˈɫatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доброжела́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доброжела́тельный nghĩa là có thiện ý, có ý tốt.

Nghĩa của доброжела́тельный

Tính từ

  1. Có thiện ý, có ý tốt, tốt bụng.
    • доброжела́тельное отноше́ниеthái độ có thiện ý

Biến cách của доброжела́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоброжела́тельныйдоброжела́тельноедоброжела́тельнаядоброжела́тельные
Sinh cáchдоброжела́тельногодоброжела́тельногодоброжела́тельнойдоброжела́тельных
Tặng cáchдоброжела́тельномудоброжела́тельномудоброжела́тельнойдоброжела́тельным
Đối cáchдоброжела́тельный / доброжела́тельногодоброжела́тельноедоброжела́тельнуюдоброжела́тельные / доброжела́тельных
Công cụ cáchдоброжела́тельнымдоброжела́тельнымдоброжела́тельнойдоброжела́тельными
Giới cáchдоброжела́тельномдоброжела́тельномдоброжела́тельнойдоброжела́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

доброжелательный nghĩa là gì?

доброжелательный (tính từ) nghĩa là có thiện ý, có ý tốt.

доброжелательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доброжела́тельный (phiên âm Latinh dobroželátelʹnyj, IPA [dəbrəʐɨˈɫatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.