добуди́ться
Dấu sắc trên добуди́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
добуди́ться nghĩa là đánh thức được.
Nghĩa của добуди́ться
Động từ
- Đánh thức được.
- наси́лу, с трудо́м, едва́ добуди́ться кого́-л.khó nhọc lắm mới đánh thức được ai
Chia động từ добуди́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | добужу́сь |
| ты | добу́дишься |
| он / она́ / оно́ | добу́дится |
| мы | добу́димся |
| вы | добу́дитесь |
| они́ | добу́дятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | добуди́лся |
| Giống cái (она́) | добуди́лась |
| Giống trung (оно́) | добуди́лось |
| Số nhiều (они́) | добуди́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | добуди́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | добуди́тесь |
Câu hỏi thường gặp
добудиться nghĩa là gì?
добудиться (động từ) nghĩa là đánh thức được.
добудиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là добуди́ться (phiên âm Latinh dobudítʹsja, IPA [dəbʊˈdʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.