TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

добыва́ние

giống trungbất động vật
dobyvánije[dəbɨˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên добыва́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

добыва́ние nghĩa là sự tìm, kiếm, đào được, khai thác.

Nghĩa của добыва́ние

Danh từ

  1. Sự tìm, kiếm, tìm kiếm, thu được, nhận được; (охотой) [sự] săn bắn, săn được.
  2. из недр и т. п. [sự] đào được, khai thác, khai khoáng, khai mỏ.

Biến cách của добыва́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?добыва́ниедобыва́ния
Sinh cách кого? чего?добыва́ниядобыва́ний
Tặng cách кому? чему?добыва́ниюдобыва́ниям
Đối cách кого? что?добыва́ниедобыва́ния
Công cụ cách кем? чем?добыва́ниемдобыва́ниями
Giới cách о ком? о чём?добыва́ниидобыва́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

добывание nghĩa là gì?

добывание (danh từ) nghĩa là sự tìm, kiếm, đào được, khai thác.

добывание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là добыва́ние (phiên âm Latinh dobyvánije, IPA [dəbɨˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.