добыва́ние
Dấu sắc trên добыва́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
добыва́ние nghĩa là sự tìm, kiếm, đào được, khai thác.
Nghĩa của добыва́ние
Danh từ
- Sự tìm, kiếm, tìm kiếm, thu được, nhận được; (охотой) [sự] săn bắn, săn được.
- из недр и т. п. [sự] đào được, khai thác, khai khoáng, khai mỏ.
Biến cách của добыва́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | добыва́ние | добыва́ния |
| Sinh cách кого? чего? | добыва́ния | добыва́ний |
| Tặng cách кому? чему? | добыва́нию | добыва́ниям |
| Đối cách кого? что? | добыва́ние | добыва́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | добыва́нием | добыва́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | добыва́нии | добыва́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
добывание nghĩa là gì?
добывание (danh từ) nghĩa là sự tìm, kiếm, đào được, khai thác.
добывание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là добыва́ние (phiên âm Latinh dobyvánije, IPA [dəbɨˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.