до́брый
Dấu sắc trên до́брый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́брый nghĩa là tốt, hay, tốt bụng.
Nghĩa của до́брый
Tính từ
- Tốt, hay, tuyệt.
- Tốt bụng.
Biến cách của до́брый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | до́брый | до́брое | до́брая | до́брые |
| Sinh cách | до́брого | до́брого | до́брой | до́брых |
| Tặng cách | до́брому | до́брому | до́брой | до́брым |
| Đối cách | до́брый / до́брого | до́брое | до́брую | до́брые / до́брых |
| Công cụ cách | до́брым | до́брым | до́брой | до́брыми |
| Giới cách | до́бром | до́бром | до́брой | до́брых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của до́брый
| So sánh hơn | (по)добре́е |
| So sánh nhất | (наи)добре́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với до́брый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của до́брый
Câu ví dụ với до́брый
- Добродетель порождает добро, зло – только зло. Ở hiền gặp lành ở ác gặp ác.Tatoeba #3416691
- Что это ты такой добрый? Sao bạn lại tốt bụng thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13744453
- Что это Вы такой добрый? Sao bạn lại tốt bụng thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13744456
- Она добрый человек. Cô ấy là một người tốt bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5523585
- Добрый вечер, Том. Chào buổi tối, Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7329544
- Добрый вечер. Chào buổi tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399613
- Добрый день. Một ngày tốt lành! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #466961
- Добрый вечер! Chào buổi tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797215
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
добрый nghĩa là gì?
добрый (tính từ) nghĩa là tốt, hay, tốt bụng.
добрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́брый (phiên âm Latinh dóbryj, IPA [ˈdobrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.