добыва́ть
Dấu sắc trên добыва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
добыва́ть nghĩa là tìm, kiếm, khai thác, khai khoáng.
Nghĩa của добыва́ть
Động từ
- Tìm, kiếm, tìm kiếm, thu được, nhận được; (охотясь) săn bắn, săn được.
- добыва́ть све́денияtìm kiếm tài liệu, thu (nhận) được tin tức
- добыва́ть сре́дства к существова́ниюkiếm kế sinh nhai, kiếm ăn
- Khai thác, khai khoáng, khai mỏ, đào được.
Cặp thể của добыва́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ добыва́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | добыва́ю |
| ты | добыва́ешь |
| он / она́ / оно́ | добыва́ет |
| мы | добыва́ем |
| вы | добыва́ете |
| они́ | добыва́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + добывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | добыва́л |
| Giống cái (она́) | добыва́ла |
| Giống trung (оно́) | добыва́ло |
| Số nhiều (они́) | добыва́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | добыва́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | добыва́йте |
Họ từ của добыва́ть
Câu hỏi thường gặp
добывать nghĩa là gì?
добывать (động từ) nghĩa là tìm, kiếm, khai thác, khai khoáng.
добывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là добыва́ть (phiên âm Latinh dobyvátʹ, IPA [dəbɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.