дове́ренность
Dấu sắc trên дове́ренность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дове́ренность nghĩa là giấy ủy nhiệm, giấy ủy quyền.
Nghĩa của дове́ренность
Danh từ
- Giấy ủy nhiệm, giấy ủy quyền.
- по дове́ренностиtheo giấy ủy nhiệm(ủy quyền)
Biến cách của дове́ренность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дове́ренность | дове́ренности |
| Sinh cách кого? чего? | дове́ренности | дове́ренностей |
| Tặng cách кому? чему? | дове́ренности | дове́ренностям |
| Đối cách кого? что? | дове́ренность | дове́ренности |
| Công cụ cách кем? чем? | дове́ренностью | дове́ренностями |
| Giới cách о ком? о чём? | дове́ренности | дове́ренностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
доверенность nghĩa là gì?
доверенность (danh từ) nghĩa là giấy ủy nhiệm, giấy ủy quyền.
доверенность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дове́ренность (phiên âm Latinh dovérennostʹ, IPA [dɐˈvʲerʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.