TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дове́ренный

giống đựcđộng vật
dovérennyj[dɐˈvʲerʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дове́ренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дове́ренный nghĩa là được ủy nhiệm, được ủy quyền.

Nghĩa của дове́ренный

Tính từ

  1. Được ủy nhiệm, được ủy quyền, được tin cậy, tin cẩn, tín nhiệm, tín cẩn, tâm phúc.
    • дове́ренное лицо́người được ủy nhiệm, người được ủy quyền

Biến cách của дове́ренный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдове́ренныйдове́ренноедове́реннаядове́ренные
Sinh cáchдове́ренногодове́ренногодове́реннойдове́ренных
Tặng cáchдове́ренномудове́ренномудове́реннойдове́ренным
Đối cáchдове́ренный / дове́ренногодове́ренноедове́реннуюдове́ренные / дове́ренных
Công cụ cáchдове́реннымдове́реннымдове́реннойдове́ренными
Giới cáchдове́ренномдове́ренномдове́реннойдове́ренных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của дове́ренный

Câu hỏi thường gặp

доверенный nghĩa là gì?

доверенный (tính từ) nghĩa là được ủy nhiệm, được ủy quyền.

доверенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дове́ренный (phiên âm Latinh dovérennyj, IPA [dɐˈvʲerʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.