дове́рие
Dấu sắc trên дове́рие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дове́рие nghĩa là sự tín nhiệm, tin cậy.
Nghĩa của дове́рие
Danh từ
- Sự tín nhiệm, tin cậy, tin cẩn, tín cẩn.
- питать дове́рие к кому-л.tín nhiệm (tin cậy) ai
- оказать кому-л. дове́риеtín nhiệm (tin cậy, tin) ai
- пользоваться дове́рием кого-л.được ai tín nhiệm (tin cậy, tin cẩn, tin), thu được lòng tin của ai
- не заслуживать дове́рия кого-л.không đáng được ai tín nhiệm (tin cậy, tin cẩn)
Biến cách của дове́рие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дове́рие | дове́рия |
| Sinh cách кого? чего? | дове́рия | дове́рий |
| Tặng cách кому? чему? | дове́рию | дове́риям |
| Đối cách кого? что? | дове́рие | дове́рия |
| Công cụ cách кем? чем? | дове́рием | дове́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | дове́рии | дове́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với дове́рие
- Страх — это отсутствие доверия. Nỗi sợ là sự thiếu đi niềm tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4254674
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
доверие nghĩa là gì?
доверие (danh từ) nghĩa là sự tín nhiệm, tin cậy.
доверие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дове́рие (phiên âm Latinh dovérije, IPA [dɐˈvʲerʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.