TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дове́рие

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dovérije[dɐˈvʲerʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дове́рие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дове́рие nghĩa là sự tín nhiệm, tin cậy.

Nghĩa của дове́рие

Danh từ

  1. Sự tín nhiệm, tin cậy, tin cẩn, tín cẩn.
    • питать дове́рие к кому-л.tín nhiệm (tin cậy) ai
    • оказать кому-л. дове́риеtín nhiệm (tin cậy, tin) ai
    • пользоваться дове́рием кого-л.được ai tín nhiệm (tin cậy, tin cẩn, tin), thu được lòng tin của ai
    • не заслуживать дове́рия кого-л.không đáng được ai tín nhiệm (tin cậy, tin cẩn)

Biến cách của дове́рие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дове́риедове́рия
Sinh cách кого? чего?дове́риядове́рий
Tặng cách кому? чему?дове́риюдове́риям
Đối cách кого? что?дове́риедове́рия
Công cụ cách кем? чем?дове́риемдове́риями
Giới cách о ком? о чём?дове́риидове́риях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với дове́рие

  • Страх — это отсутствие доверия. Nỗi sợ là sự thiếu đi niềm tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4254674

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

доверие nghĩa là gì?

доверие (danh từ) nghĩa là sự tín nhiệm, tin cậy.

доверие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дове́рие (phiên âm Latinh dovérije, IPA [dɐˈvʲerʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.