до́верху
dóverxu[ˈdovʲɪrxʊ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên до́верху chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́верху nghĩa là đến tận trên.
Nghĩa của до́верху
Phó từ
- Đến tận trên; (до краёв) đến bờ, đến miệng.
- застегну́ть до́верхуcài cúc đến tận cổ
- налить до́верхуđổ đến [tận] miệng, đổ đầy
Câu hỏi thường gặp
доверху nghĩa là gì?
доверху (phó từ) nghĩa là đến tận trên.
доверху đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́верху (phiên âm Latinh dóverxu, IPA [ˈdovʲɪrxʊ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.