дове́риться
Dấu sắc trên дове́риться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дове́риться nghĩa là tin, tin cậy.
Nghĩa của дове́риться
Thể hoàn thành của доверя́ться.
Động từ
- Tin [vào], tin cậy, tín nhiệm, phó thác.
Cặp thể của дове́риться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ дове́риться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | дове́рюсь |
| ты | дове́ришься |
| он / она́ / оно́ | дове́рится |
| мы | дове́римся |
| вы | дове́ритесь |
| они́ | дове́рятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дове́рился |
| Giống cái (она́) | дове́рилась |
| Giống trung (оно́) | дове́рилось |
| Số nhiều (они́) | дове́рились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дове́рься |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дове́рьтесь |
Họ từ của дове́риться
Câu ví dụ với дове́риться
- Ему следовало довериться своему инстинкту. Đáng lẽ ra anh ấy nên tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7992964
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
довериться nghĩa là gì?
довериться (động từ) nghĩa là tin, tin cậy.
довериться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дове́риться (phiên âm Latinh dovéritʹsja, IPA [dɐˈvʲerʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.