TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дове́рчивый

dovérčivyj[dɐˈvʲert͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дове́рчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дове́рчивый nghĩa là dễ tin, hay tin.

Nghĩa của дове́рчивый

Tính từ

  1. Dễ tin, hay tin, cả tin.
    • дове́рчивый челове́кngười cả tin

Biến cách của дове́рчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдове́рчивыйдове́рчивоедове́рчиваядове́рчивые
Sinh cáchдове́рчивогодове́рчивогодове́рчивойдове́рчивых
Tặng cáchдове́рчивомудове́рчивомудове́рчивойдове́рчивым
Đối cáchдове́рчивый / дове́рчивогодове́рчивоедове́рчивуюдове́рчивые / дове́рчивых
Công cụ cáchдове́рчивымдове́рчивымдове́рчивойдове́рчивыми
Giới cáchдове́рчивомдове́рчивомдове́рчивойдове́рчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дове́рчивый

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

доверчивый nghĩa là gì?

доверчивый (tính từ) nghĩa là dễ tin, hay tin.

доверчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дове́рчивый (phiên âm Latinh dovérčivyj, IPA [dɐˈvʲert͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.