доверше́ние
Dấu sắc trên доверше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доверше́ние nghĩa là sự làm nốt, làm xong xuôi.
Nghĩa của доверше́ние
Danh từ
- Sự làm nốt, làm xong xuôi, kết thúc, hoàn thành.
- в довершение всего́thêm nữa, hơn nữa, rốt cục
Biến cách của доверше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доверше́ние | доверше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | доверше́ния | доверше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | доверше́нию | доверше́ниям |
| Đối cách кого? что? | доверше́ние | доверше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | доверше́нием | доверше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | доверше́нии | доверше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
довершение nghĩa là gì?
довершение (danh từ) nghĩa là sự làm nốt, làm xong xuôi.
довершение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доверше́ние (phiên âm Latinh doveršénije, IPA [dəvʲɪrˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.