TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доверя́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
doverjátʹ[dəvʲɪˈrʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доверя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доверя́ть nghĩa là tín nhiệm, tin cậy, giao phó, ký thác.

Nghĩa của доверя́ть

Động từ

  1. верить Tín nhiệm, tin cậy, tin cẩn, tin, tin tưởng. + tặng cách
  2. В Д; поручать Giao... [cho], giao phó, ký thác, ủy thác.
  3. сообщать Cho... biết.
    • доверя́ть кому-л. свего́ ребёнкаgiao phó con mình cho ai
    • доверя́ть кому-л. тайнуcho ai biết chuyện bí mật

Cặp thể của доверя́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ доверя́ть

NgôiHiện tại
ядоверя́ю
тыдоверя́ешь
он / она́ / оно́доверя́ет
мыдоверя́ем
выдоверя́ете
они́доверя́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + доверять.

Quá khứ

Giống đực (он)доверя́л
Giống cái (она́)доверя́ла
Giống trung (оно́)доверя́ло
Số nhiều (они́)доверя́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)доверя́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)доверя́йте

Họ từ của доверя́ть

Câu ví dụ với доверя́ть

  • Если бы мир не был таким, каков он сейчас, я мог бы доверять людям. Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.Tatoeba #5453
  • Вам остаётся только доверять друг другу. Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399180
  • Ты уверен, что мы можем доверять Тому? Bạn có chắc là chúng ta có thể tin tưởng Tom không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3944763
  • Вы уверены, что мы можем доверять Тому? Bạn có chắc là chúng ta có thể tin tưởng Tom không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3944765
  • Я никогда больше не стану доверять Тому. Tôi sẽ không tin Tom thêm lần nào nữa đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4296277
  • Я никогда больше не буду доверять Тому. Tôi sẽ không tin Tom thêm lần nào nữa đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4296279
  • Том может доверять Мэри. Tom có thể tin tưởng Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5579513
  • Машинному переводу нельзя доверять. Bạn không thể tin tưởng vào máy dịch được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7098823

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

доверять nghĩa là gì?

доверять (động từ) nghĩa là tín nhiệm, tin cậy, giao phó, ký thác.

доверять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доверя́ть (phiên âm Latinh doverjátʹ, IPA [dəvʲɪˈrʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.