довести́
Dấu sắc trên довести́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
довести́ nghĩa là dẫn đến, đưa tới.
Nghĩa của довести́
Động từ
- Dẫn đến, đưa tới (nơi nào); làm cho đến mức (довести́ до слёз — làm cho phát khóc); đưa (việc) đến cùng.
Chia động từ довести́
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | доведу́ |
| ты | доведёшь |
| он / она́ / оно́ | доведёт |
| мы | доведём |
| вы | доведёте |
| они́ | доведу́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | довёл |
| Giống cái (она́) | довела́ |
| Giống trung (оно́) | довело́ |
| Số nhiều (они́) | довели́ |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | доведи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | доведи́те |
Câu ví dụ với довести́
- Ты довёл Тома до слёз. Tôi khiến Tom khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3408559
- Вы довели Тома до слёз. Tôi khiến Tom khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5717626
- Крах политической карьеры довёл её до самоубийства. Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13875398
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
довести nghĩa là gì?
довести (động từ) nghĩa là dẫn đến, đưa tới.
довести đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là довести́ (phiên âm Latinh dovestí, IPA [dəvʲɪˈsʲtʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.