TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дово́льство

giống trungbất động vật
dovólʹstvo[dɐˈvolʲstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дово́льство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дово́льство nghĩa là hài lòng, bằng lòng.

Nghĩa của дово́льство

Danh từ

  1. удовлетворение [sự] hài lòng, bằng lòng, vừa lòng, thỏa mãn, mãn nguyện, mãn ý, đắc ý, đắc chí.
  2. khẩu ngữ достаток [sự] sung túc, khá giả, phong lưu, đầy đủ về vật chất.

Biến cách của дово́льство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дово́льстводово́льства
Sinh cách кого? чего?дово́льствадово́льств
Tặng cách кому? чему?дово́льствудово́льствам
Đối cách кого? что?дово́льстводово́льства
Công cụ cách кем? чем?дово́льствомдово́льствами
Giới cách о ком? о чём?дово́льстведово́льствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дово́льство

Trái nghĩa

Họ từ của дово́льство

Câu hỏi thường gặp

довольство nghĩa là gì?

довольство (danh từ) nghĩa là hài lòng, bằng lòng.

довольство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дово́льство (phiên âm Latinh dovólʹstvo, IPA [dɐˈvolʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.