дог
giống đựcđộng vật
dog[dok]
giọng máy của trình duyệt
дог nghĩa là con chó đô.
Nghĩa của дог
Danh từ
- Con chó đô.
Biến cách của дог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́г | до́ги |
| Sinh cách кого? чего? | до́га | до́гов |
| Tặng cách кому? чему? | до́гу | до́гам |
| Đối cách кого? что? | до́га | до́гов |
| Công cụ cách кем? чем? | до́гом | до́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | до́ге | до́гах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
дог nghĩa là gì?
дог (danh từ) nghĩa là con chó đô.
дог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дог (phiên âm Latinh dog, IPA [dok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.