TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дог

giống đựcđộng vật
dog[dok] giọng máy của trình duyệt

дог nghĩa là con chó đô.

Nghĩa của дог

Danh từ

  1. Con chó đô.

Biến cách của дог (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?до́гдо́ги
Sinh cách кого? чего?до́гадо́гов
Tặng cách кому? чему?до́гудо́гам
Đối cách кого? что?до́гадо́гов
Công cụ cách кем? чем?до́гомдо́гами
Giới cách о ком? о чём?до́гедо́гах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

дог nghĩa là gì?

дог (danh từ) nghĩa là con chó đô.

дог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дог (phiên âm Latinh dog, IPA [dok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.