дово́льствоваться
Dấu sắc trên дово́льствоваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дово́льствоваться nghĩa là hài lòng, bằng lòng.
Nghĩa của дово́льствоваться
Động từ
- удовлетворяться Hài lòng, bằng lòng, vừa lòng, thỏa mãn. + công cụ cách
- дово́льствоваться ма́лымhài lòng, (bằng lòng, thỏa mãn) với phần ít ỏi
Chia động từ дово́льствоваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | дово́льствуюсь |
| ты | дово́льствуешься |
| он / она́ / оно́ | дово́льствуется |
| мы | дово́льствуемся |
| вы | дово́льствуетесь |
| они́ | дово́льствуются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + довольствоваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дово́льствовался |
| Giống cái (она́) | дово́льствовалась |
| Giống trung (оно́) | дово́льствовалось |
| Số nhiều (они́) | дово́льствовались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дово́льствуйся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дово́льствуйтесь |
Họ từ của дово́льствоваться
Câu hỏi thường gặp
довольствоваться nghĩa là gì?
довольствоваться (động từ) nghĩa là hài lòng, bằng lòng.
довольствоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дово́льствоваться (phiên âm Latinh dovólʹstvovatʹsja, IPA [dɐˈvolʲstvəvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.