дога́дка
Dấu sắc trên дога́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дога́дка nghĩa là ước đoán, phỏng đoán.
Nghĩa của дога́дка
Danh từ
- [Sự, điều] ước đoán, phỏng đoán, đoán chừng, đoán.
- стро́ить дога́дкиước đoán, phỏng đoán, ước chừng
- khẩu ngữ догадливость [sự] sáng ý, tinh ý.
Biến cách của дога́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дога́дка | дога́дки |
| Sinh cách кого? чего? | дога́дки | дога́док |
| Tặng cách кому? чему? | дога́дке | дога́дкам |
| Đối cách кого? что? | дога́дку | дога́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | дога́дкой | дога́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | дога́дке | дога́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
догадка nghĩa là gì?
догадка (danh từ) nghĩa là ước đoán, phỏng đoán.
догадка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дога́дка (phiên âm Latinh dogádka, IPA [dɐˈɡatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.