дога́дываться
Dấu sắc trên дога́дываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дога́дываться nghĩa là đoán, đoán được.
Nghĩa của дога́дываться
Động từ
- Đoán, đoán được, đoán ra, ước đoán, phỏng đoán, đoán chừng.
- вы не дога́дыватьсяаетесьthế anh không đoán được à?
- я дога́дыватьсяаюсь о его́ наме́ренияхtôi ước đoán ý định của nó
- он сра́зу догада́лсяanh ấy đã đoán ra ngay
Cặp thể của дога́дываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ дога́дываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | дога́дываюсь |
| ты | дога́дываешься |
| он / она́ / оно́ | дога́дывается |
| мы | дога́дываемся |
| вы | дога́дываетесь |
| они́ | дога́дываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + догадываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дога́дывался |
| Giống cái (она́) | дога́дывалась |
| Giống trung (оно́) | дога́дывалось |
| Số nhiều (они́) | дога́дывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дога́дывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дога́дывайтесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дога́дываться
Đồng nghĩa
Họ từ của дога́дываться
Câu ví dụ với дога́дываться
- Ты, наверно, догадываешься, что случится. Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.Tatoeba #5580
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
догадываться nghĩa là gì?
догадываться (động từ) nghĩa là đoán, đoán được.
догадываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дога́дываться (phiên âm Latinh dogádyvatʹsja, IPA [dɐˈɡadɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.