TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дога́дываться

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dogádyvatʹsja[dɐˈɡadɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дога́дываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дога́дываться nghĩa là đoán, đoán được.

Nghĩa của дога́дываться

Động từ

  1. Đoán, đoán được, đoán ra, ước đoán, phỏng đoán, đoán chừng.
    • вы не дога́дыватьсяаетесьthế anh không đoán được à?
    • я дога́дыватьсяаюсь о его́ наме́ренияхtôi ước đoán ý định của nó
    • он сра́зу догада́лсяanh ấy đã đoán ra ngay

Cặp thể của дога́дываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ дога́дываться

NgôiHiện tại
ядога́дываюсь
тыдога́дываешься
он / она́ / оно́дога́дывается
мыдога́дываемся
выдога́дываетесь
они́дога́дываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + догадываться.

Quá khứ

Giống đực (он)дога́дывался
Giống cái (она́)дога́дывалась
Giống trung (оно́)дога́дывалось
Số nhiều (они́)дога́дывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дога́дывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дога́дывайтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дога́дываться

Đồng nghĩa

Họ từ của дога́дываться

Câu ví dụ với дога́дываться

  • Ты, наверно, догадываешься, что случится. Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.Tatoeba #5580

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

догадываться nghĩa là gì?

догадываться (động từ) nghĩa là đoán, đoán được.

догадываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дога́дываться (phiên âm Latinh dogádyvatʹsja, IPA [dɐˈɡadɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.