дога́дливость
Dấu sắc trên дога́дливость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дога́дливость nghĩa là sự sáng ý, tinh ý.
Nghĩa của дога́дливость
Danh từ
- Sự sáng ý, tinh ý, thông minh, minh mẫn.
Biến cách của дога́дливость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дога́дливость | дога́дливости |
| Sinh cách кого? чего? | дога́дливости | дога́дливостей |
| Tặng cách кому? чему? | дога́дливости | дога́дливостям |
| Đối cách кого? что? | дога́дливость | дога́дливости |
| Công cụ cách кем? чем? | дога́дливостью | дога́дливостями |
| Giới cách о ком? о чём? | дога́дливости | дога́дливостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
догадливость nghĩa là gì?
догадливость (danh từ) nghĩa là sự sáng ý, tinh ý.
догадливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дога́дливость (phiên âm Latinh dogádlivostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.