TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дога́дливый

dogádlivyj[dɐˈɡadlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дога́дливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дога́дливый nghĩa là sáng ý, tinh ý.

Nghĩa của дога́дливый

Tính từ

  1. Sáng ý, tinh ý, thông minh, minh mẫn.

Biến cách của дога́дливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдога́дливыйдога́дливоедога́дливаядога́дливые
Sinh cáchдога́дливогодога́дливогодога́дливойдога́дливых
Tặng cáchдога́дливомудога́дливомудога́дливойдога́дливым
Đối cáchдога́дливый / дога́дливогодога́дливоедога́дливуюдога́дливые / дога́дливых
Công cụ cáchдога́дливымдога́дливымдога́дливойдога́дливыми
Giới cáchдога́дливомдога́дливомдога́дливойдога́дливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

догадливый nghĩa là gì?

догадливый (tính từ) nghĩa là sáng ý, tinh ý.

догадливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дога́дливый (phiên âm Latinh dogádlivyj, IPA [dɐˈɡadlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.