до́гмат
Dấu sắc trên до́гмат chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́гмат nghĩa là giáo lý, tín điều, giáo điều.
Nghĩa của до́гмат
Danh từ
- в религии Giáo lý, tín điều, giáo điều, giáo chỉ.
- догма Giáo điều.
Biến cách của до́гмат (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́гмат | до́гматы |
| Sinh cách кого? чего? | до́гмата | до́гматов |
| Tặng cách кому? чему? | до́гмату | до́гматам |
| Đối cách кого? что? | до́гмат | до́гматы |
| Công cụ cách кем? чем? | до́гматом | до́гматами |
| Giới cách о ком? о чём? | до́гмате | до́гматах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
догмат nghĩa là gì?
догмат (danh từ) nghĩa là giáo lý, tín điều, giáo điều.
догмат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́гмат (phiên âm Latinh dógmat, IPA [ˈdoɡmət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.