догмати́чный
Dấu sắc trên догмати́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
догмати́чный nghĩa là Có tính chất giáo điều.
Nghĩa của догмати́чный
Nghĩa lấy theo mục догматический.
Tính từ
- Có tính chất giáo điều.
Biến cách của догмати́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | догмати́чный | догмати́чное | догмати́чная | догмати́чные |
| Sinh cách | догмати́чного | догмати́чного | догмати́чной | догмати́чных |
| Tặng cách | догмати́чному | догмати́чному | догмати́чной | догмати́чным |
| Đối cách | догмати́чный | догмати́чное | догмати́чную | догмати́чные |
| Công cụ cách | догмати́чным | догмати́чным | догмати́чной | догмати́чными |
| Giới cách | догмати́чном | догмати́чном | догмати́чной | догмати́чных |
| Dạng ngắn | догмати́чен | догмати́чно | догмати́чна | догмати́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
догматичный nghĩa là gì?
догматичный (tính từ) nghĩa là Có tính chất giáo điều.
догматичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là догмати́чный (phiên âm Latinh dogmatíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.