TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

догово́рный

dogovórnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên догово́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

догово́рный nghĩa là giao kèo.

Nghĩa của догово́рный

Tính từ

  1. Thuộc về hợp đồng, giao kèo; hiệp ước ((giống trung) до́гово́р); (обусловленный договором) [theo] hợp đồng, giao kèo, hiệp ước.
    • догово́рные обяза́тельстваnhững điều cam kết đã quy định trong hiệp ước
    • на догово́рныйых нача́лахtheo [nguyên tắc] hợp đồng

Biến cách của догово́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдогово́рныйдогово́рноедогово́рнаядогово́рные
Sinh cáchдогово́рногодогово́рногодогово́рнойдогово́рных
Tặng cáchдогово́рномудогово́рномудогово́рнойдогово́рным
Đối cáchдогово́рныйдогово́рноедогово́рнуюдогово́рные
Công cụ cáchдогово́рнымдогово́рнымдогово́рнойдогово́рными
Giới cáchдогово́рномдогово́рномдогово́рнойдогово́рных
Dạng ngắnдогово́рендогово́рнодогово́рнадогово́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

договорный nghĩa là gì?

договорный (tính từ) nghĩa là giao kèo.

договорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là догово́рный (phiên âm Latinh dogovórnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.