догово́рный
dogovórnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên догово́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
догово́рный nghĩa là giao kèo.
Nghĩa của догово́рный
Tính từ
- Thuộc về hợp đồng, giao kèo; hiệp ước ((giống trung) до́гово́р); (обусловленный договором) [theo] hợp đồng, giao kèo, hiệp ước.
- догово́рные обяза́тельстваnhững điều cam kết đã quy định trong hiệp ước
- на догово́рныйых нача́лахtheo [nguyên tắc] hợp đồng
Biến cách của догово́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | догово́рный | догово́рное | догово́рная | догово́рные |
| Sinh cách | догово́рного | догово́рного | догово́рной | догово́рных |
| Tặng cách | догово́рному | догово́рному | догово́рной | догово́рным |
| Đối cách | догово́рный | догово́рное | догово́рную | догово́рные |
| Công cụ cách | догово́рным | догово́рным | догово́рной | догово́рными |
| Giới cách | догово́рном | догово́рном | догово́рной | догово́рных |
| Dạng ngắn | догово́рен | догово́рно | догово́рна | догово́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
договорный nghĩa là gì?
договорный (tính từ) nghĩa là giao kèo.
договорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là догово́рный (phiên âm Latinh dogovórnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.