TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

договорённость

giống cáibất động vật
dogovorjónnostʹ[dəɡəvɐˈrʲɵnːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

договорённость nghĩa là sự thỏa thuận.

Nghĩa của договорённость

Danh từ

  1. Sự thỏa thuận.
    • по договорённостиtheo sự thỏa thuận

Biến cách của договорённость (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?договорённость
Sinh cách кого? чего?договорённости
Tặng cách кому? чему?договорённости
Đối cách кого? что?договорённость
Công cụ cách кем? чем?договорённостью
Giới cách о ком? о чём?договорённости

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

договорённость nghĩa là gì?

договорённость (danh từ) nghĩa là sự thỏa thuận.

договорённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là договорённость (phiên âm Latinh dogovorjónnostʹ, IPA [dəɡəvɐˈrʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.