договорённость
giống cáibất động vật
dogovorjónnostʹ[dəɡəvɐˈrʲɵnːəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
договорённость nghĩa là sự thỏa thuận.
Nghĩa của договорённость
Danh từ
- Sự thỏa thuận.
- по договорённостиtheo sự thỏa thuận
Biến cách của договорённость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | договорённость |
| Sinh cách кого? чего? | договорённости |
| Tặng cách кому? чему? | договорённости |
| Đối cách кого? что? | договорённость |
| Công cụ cách кем? чем? | договорённостью |
| Giới cách о ком? о чём? | договорённости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
договорённость nghĩa là gì?
договорённость (danh từ) nghĩa là sự thỏa thuận.
договорённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là договорённость (phiên âm Latinh dogovorjónnostʹ, IPA [dəɡəvɐˈrʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.