догола́
dogolá[dəɡɐˈɫa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên догола́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
догола́ nghĩa là một cách trần truồng.
Nghĩa của догола́
Phó từ
- Một cách trần truồng.
- разде́ть[ся] догола́cởi trần truồng
- остри́чь догола́cạo trọc [đầu]
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với догола́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
догола nghĩa là gì?
догола (phó từ) nghĩa là một cách trần truồng.
догола đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là догола́ (phiên âm Latinh dogolá, IPA [dəɡɐˈɫa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.