TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

догоре́ть

thể hoàn thành
dogorétʹ[dəɡɐˈrʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên догоре́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

догоре́ть nghĩa là cháy hết, cháy nốt.

Nghĩa của догоре́ть

Thể hoàn thành của догора́ть.

Động từ

  1. Cháy hết, cháy nốt, tắt.

Cặp thể của догоре́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ догоре́ть

NgôiTương lai
ядогорю́
тыдогори́шь
он / она́ / оно́догори́т
мыдогори́м
выдогори́те
они́догоря́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)догоре́л
Giống cái (она́)догоре́ла
Giống trung (оно́)догоре́ло
Số nhiều (они́)догоре́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)догори́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)догори́те

Câu hỏi thường gặp

догореть nghĩa là gì?

догореть (động từ) nghĩa là cháy hết, cháy nốt.

догореть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là догоре́ть (phiên âm Latinh dogorétʹ, IPA [dəɡɐˈrʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.