додека́эдр
Dấu sắc trên додека́эдр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
додека́эдр nghĩa là khối mười hai mặt.
Nghĩa của додека́эдр
Danh từ
- Khối mười hai mặt.
Biến cách của додека́эдр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | додека́эдр | додека́эдры |
| Sinh cách кого? чего? | додека́эдра | додека́эдров |
| Tặng cách кому? чему? | додека́эдру | додека́эдрам |
| Đối cách кого? что? | додека́эдр | додека́эдры |
| Công cụ cách кем? чем? | додека́эдром | додека́эдрами |
| Giới cách о ком? о чём? | додека́эдре | додека́эдрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
додекаэдр nghĩa là gì?
додекаэдр (danh từ) nghĩa là khối mười hai mặt.
додекаэдр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là додека́эдр (phiên âm Latinh dodekáedr, IPA [dədɨˈkaɪdr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.