дое́ние
giống trungbất động vật
dojénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дое́ние nghĩa là sự vắt sữa.
Nghĩa của дое́ние
Danh từ
- Sự vắt sữa.
Biến cách của дое́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дое́ние | дое́ния |
| Sinh cách кого? чего? | дое́ния | дое́ний |
| Tặng cách кому? чему? | дое́нию | дое́ниям |
| Đối cách кого? что? | дое́ние | дое́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | дое́нием | дое́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | дое́нии | дое́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
доение nghĩa là gì?
доение (danh từ) nghĩa là sự vắt sữa.
доение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дое́ние (phiên âm Latinh dojénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.