дое́сть
Dấu sắc trên дое́сть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дое́сть nghĩa là ăn nốt, ăn xong.
Nghĩa của дое́сть
Thể hoàn thành của доеда́ть.
Động từ
- Ăn nốt, ăn xong, ăn [cho] hết.
Cặp thể của дое́сть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ дое́сть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | дое́м |
| ты | дое́шь |
| он / она́ / оно́ | дое́ст |
| мы | доеди́м |
| вы | доеди́те |
| они́ | доедя́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дое́л |
| Giống cái (она́) | дое́ла |
| Giống trung (оно́) | дое́ло |
| Số nhiều (они́) | дое́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дое́шь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дое́шьте |
Câu ví dụ với дое́сть
- Я доел остатки вчерашнего ужина на обед. Tôi đã ăn đồ tối qua cho bữa trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3692860
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
доесть nghĩa là gì?
доесть (động từ) nghĩa là ăn nốt, ăn xong.
доесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дое́сть (phiên âm Latinh dojéstʹ, IPA [dɐˈjesʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.