TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дое́сть

thể hoàn thành
dojéstʹ[dɐˈjesʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дое́сть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дое́сть nghĩa là ăn nốt, ăn xong.

Nghĩa của дое́сть

Thể hoàn thành của доеда́ть.

Động từ

  1. Ăn nốt, ăn xong, ăn [cho] hết.

Cặp thể của дое́сть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ дое́сть

NgôiTương lai
ядое́м
тыдое́шь
он / она́ / оно́дое́ст
мыдоеди́м
выдоеди́те
они́доедя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)дое́л
Giống cái (она́)дое́ла
Giống trung (оно́)дое́ло
Số nhiều (они́)дое́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дое́шь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дое́шьте

Câu ví dụ với дое́сть

  • Я доел остатки вчерашнего ужина на обед. Tôi đã ăn đồ tối qua cho bữa trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3692860

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

доесть nghĩa là gì?

доесть (động từ) nghĩa là ăn nốt, ăn xong.

доесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дое́сть (phiên âm Latinh dojéstʹ, IPA [dɐˈjesʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.