дождева́ние
giống trungbất động vật
doždevánije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дождева́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дождева́ние nghĩa là sự phun mưa.
Nghĩa của дождева́ние
Danh từ
- Sự phun mưa.
Biến cách của дождева́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дождева́ние | дождева́ния |
| Sinh cách кого? чего? | дождева́ния | дождева́ний |
| Tặng cách кому? чему? | дождева́нию | дождева́ниям |
| Đối cách кого? что? | дождева́ние | дождева́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | дождева́нием | дождева́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | дождева́нии | дождева́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дождевание nghĩa là gì?
дождевание (danh từ) nghĩa là sự phun mưa.
дождевание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дождева́ние (phiên âm Latinh doždevánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.