TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дождево́й

doždevój[dəʐdʲɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дождево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дождево́й nghĩa là Thuộc về mưa.

Nghĩa của дождево́й

Tính từ

  1. Thuộc về mưa.
    • дождева́я ка́пляgiọt mưa
    • дождева́я вода́nước mưa
    • дождево́е о́блакоmây mưa, mây vũ
    • дождево́й зо́нтик[cái] ô, dù
    • дождево́й червь[con] giun đất (Lumbricidae)

Biến cách của дождево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдождево́йдождево́едождева́ядождевы́е
Sinh cáchдождево́годождево́годождево́йдождевы́х
Tặng cáchдождево́мудождево́мудождево́йдождевы́м
Đối cáchдождево́й / дождево́годождево́едождеву́юдождевы́е / дождевы́х
Công cụ cáchдождевы́мдождевы́мдождево́йдождевы́ми
Giới cáchдождево́мдождево́мдождево́йдождевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với дождево́й

  • В дождевых лесах Амазонки обитает множество экзотических животных. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13872318

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дождевой nghĩa là gì?

дождевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về mưa.

дождевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дождево́й (phiên âm Latinh doždevój, IPA [dəʐdʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.