дождево́й
Dấu sắc trên дождево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дождево́й nghĩa là Thuộc về mưa.
Nghĩa của дождево́й
Tính từ
- Thuộc về mưa.
- дождева́я ка́пляgiọt mưa
- дождева́я вода́nước mưa
- дождево́е о́блакоmây mưa, mây vũ
- дождево́й зо́нтик[cái] ô, dù
- дождево́й червь[con] giun đất (Lumbricidae)
Biến cách của дождево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дождево́й | дождево́е | дождева́я | дождевы́е |
| Sinh cách | дождево́го | дождево́го | дождево́й | дождевы́х |
| Tặng cách | дождево́му | дождево́му | дождево́й | дождевы́м |
| Đối cách | дождево́й / дождево́го | дождево́е | дождеву́ю | дождевы́е / дождевы́х |
| Công cụ cách | дождевы́м | дождевы́м | дождево́й | дождевы́ми |
| Giới cách | дождево́м | дождево́м | дождево́й | дождевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với дождево́й
- В дождевых лесах Амазонки обитает множество экзотических животных. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13872318
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дождевой nghĩa là gì?
дождевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về mưa.
дождевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дождево́й (phiên âm Latinh doždevój, IPA [dəʐdʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.