TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дождли́вый

doždlívyj[dɐʐˈdlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дождли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дождли́вый nghĩa là có mưa, hay mưa.

Nghĩa của дождли́вый

Tính từ

  1. Có mưa, hay mưa, mưa, mưa nhiều.
    • дождли́вая пого́даtrời mưa
    • дождли́вый сезо́нmùa mưa
    • дождли́вое ле́тоmùa hè hay mưa (mưa nhiều)

Biến cách của дождли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдождли́выйдождли́воедождли́ваядождли́вые
Sinh cáchдождли́вогодождли́вогодождли́войдождли́вых
Tặng cáchдождли́вомудождли́вомудождли́войдождли́вым
Đối cáchдождли́вый / дождли́вогодождли́воедождли́вуюдождли́вые / дождли́вых
Công cụ cáchдождли́вымдождли́вымдождли́войдождли́выми
Giới cáchдождли́вомдождли́вомдождли́войдождли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của дождли́вый

So sánh hơn(по)дождли́вее

Câu hỏi thường gặp

дождливый nghĩa là gì?

дождливый (tính từ) nghĩa là có mưa, hay mưa.

дождливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дождли́вый (phiên âm Latinh doždlívyj, IPA [dɐʐˈdlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.