дождли́вый
Dấu sắc trên дождли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дождли́вый nghĩa là có mưa, hay mưa.
Nghĩa của дождли́вый
Tính từ
- Có mưa, hay mưa, mưa, mưa nhiều.
- дождли́вая пого́даtrời mưa
- дождли́вый сезо́нmùa mưa
- дождли́вое ле́тоmùa hè hay mưa (mưa nhiều)
Biến cách của дождли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дождли́вый | дождли́вое | дождли́вая | дождли́вые |
| Sinh cách | дождли́вого | дождли́вого | дождли́вой | дождли́вых |
| Tặng cách | дождли́вому | дождли́вому | дождли́вой | дождли́вым |
| Đối cách | дождли́вый / дождли́вого | дождли́вое | дождли́вую | дождли́вые / дождли́вых |
| Công cụ cách | дождли́вым | дождли́вым | дождли́вой | дождли́выми |
| Giới cách | дождли́вом | дождли́вом | дождли́вой | дождли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của дождли́вый
| So sánh hơn | (по)дождли́вее |
Câu hỏi thường gặp
дождливый nghĩa là gì?
дождливый (tính từ) nghĩa là có mưa, hay mưa.
дождливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дождли́вый (phiên âm Latinh doždlívyj, IPA [dɐʐˈdlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.