дождь
дождь nghĩa là trận mưa.
Nghĩa của дождь
Danh từ
- Trận mưa (nghĩa bóng, cũng).
- проливно́й дождьmưa rào
- идёт си́льный дождь[trời] mưa to
- в дождь, под дождёмlúc đang mưa, dưới mưa
- дождь переста́лmưa tạnh, tạnh mưa
- дождь цвето́вtrận mưa hoa
- дождь конфетти́trận mưa hoa giấy
Biến cách của дождь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́ждь | дожди́ |
| Sinh cách кого? чего? | дождя́ | дожде́й |
| Tặng cách кому? чему? | дождю́ | дождя́м |
| Đối cách кого? что? | до́ждь | дожди́ |
| Công cụ cách кем? чем? | дождём | дождя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | дожде́ | дождя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với дождь
- Пойдёт дождь, всё равно приду. Mà mưa thì vẫn cứ.Tatoeba #2808777
- Дождь перешёл в снег. Mưa chuyển thành tuyết.Tatoeba #337613
- Я люблю дождь. Tôi thích mưa.Tatoeba #8356822
- Дмитрию нравится дождь. Dmitri thích mưa.Tatoeba #13430606
- Питаться ветром, спать под дождём. Ăn gió nằm mưa.Tatoeba #2808759
- Вместо того чтобы остановиться, дождь усилился. Thay vì tạnh, mưa nặng hạt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2354483
- Не думаю, что завтра будет дождь. Tôi không tin rằng ngày mai sẽ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3931663
- Если будет дождь, мы останемся дома. Nếu trời mưa, chúng ta sẽ ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5982169
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дождь nghĩa là gì?
дождь (danh từ) nghĩa là trận mưa.
дождь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дождь (phiên âm Latinh doždʹ, IPA [doʂtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.