TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дожива́ть

thể chưa hoàn thành
doživátʹ[dəʐɨˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дожива́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дожива́ть nghĩa là sống đến.

Nghĩa của дожива́ть

Động từ

  1. Sống đến.
    • дожи́ть до глубо́кой до седы́х воло́сsống đến lúc bạc đầu
    • ему́ не дожи́ть до э́того дняanh ấy không sống được đến ngày đó
    • до чего́ он до́жил!cơ sự của nó đến như thế cơ đấy!, nó khổ đến thế là cùng!
    • тк. несов.sống hết đời
    • дожива́ть после́дние дниsống nốt những ngày cuối cùng
  2. khẩu ngữ проводить остаток времени Sống, ở.

Cặp thể của дожива́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ дожива́ть

NgôiHiện tại
ядожива́ю
тыдожива́ешь
он / она́ / оно́дожива́ет
мыдожива́ем
выдожива́ете
они́дожива́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + доживать.

Quá khứ

Giống đực (он)дожива́л
Giống cái (она́)дожива́ла
Giống trung (оно́)дожива́ло
Số nhiều (они́)дожива́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дожива́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дожива́йте

Câu hỏi thường gặp

доживать nghĩa là gì?

доживать (động từ) nghĩa là sống đến.

доживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дожива́ть (phiên âm Latinh doživátʹ, IPA [dəʐɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.