дожёвывать
дожёвывать nghĩa là nhai xong, nhai hết.
Nghĩa của дожёвывать
Động từ
- Nhai xong, nhai hết.
Cặp thể của дожёвывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ дожёвывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | дожёвываю |
| ты | дожёвываешь |
| он / она́ / оно́ | дожёвывает |
| мы | дожёвываем |
| вы | дожёвываете |
| они́ | дожёвывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дожёвывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дожёвывал |
| Giống cái (она́) | дожёвывала |
| Giống trung (оно́) | дожёвывало |
| Số nhiều (они́) | дожёвывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дожёвывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дожёвывайте |
Câu hỏi thường gặp
дожёвывать nghĩa là gì?
дожёвывать (động từ) nghĩa là nhai xong, nhai hết.
дожёвывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дожёвывать (phiên âm Latinh dožjóvyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.