доза́тор
Dấu sắc trên доза́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доза́тор nghĩa là thiết bị phối lượng, phễu nạp liệu.
Nghĩa của доза́тор
Danh từ
- Thiết bị phối lượng, phễu nạp liệu.
Biến cách của доза́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доза́тор | доза́торы |
| Sinh cách кого? чего? | доза́тора | доза́торов |
| Tặng cách кому? чему? | доза́тору | доза́торам |
| Đối cách кого? что? | доза́тор | доза́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | доза́тором | доза́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | доза́торе | доза́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дозатор nghĩa là gì?
дозатор (danh từ) nghĩa là thiết bị phối lượng, phễu nạp liệu.
дозатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доза́тор (phiên âm Latinh dozátor, IPA [dɐˈzatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.