TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дозво́ленный

dozvólennyj[dɐzˈvolʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дозво́ленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дозво́ленный nghĩa là được phép, dung được.

Nghĩa của дозво́ленный

Tính từ

  1. Được phép, dung được.
    • переходи́ть грани́цы дозво́ленногоvượt qua giới hạn được phép

Biến cách của дозво́ленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдозво́ленныйдозво́ленноедозво́леннаядозво́ленные
Sinh cáchдозво́ленногодозво́ленногодозво́леннойдозво́ленных
Tặng cáchдозво́ленномудозво́ленномудозво́леннойдозво́ленным
Đối cáchдозво́ленный / дозво́ленногодозво́ленноедозво́леннуюдозво́ленные / дозво́ленных
Công cụ cáchдозво́леннымдозво́леннымдозво́леннойдозво́ленными
Giới cáchдозво́ленномдозво́ленномдозво́леннойдозво́ленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дозволенный nghĩa là gì?

дозволенный (tính từ) nghĩa là được phép, dung được.

дозволенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дозво́ленный (phiên âm Latinh dozvólennyj, IPA [dɐzˈvolʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.