дозво́ленный
Dấu sắc trên дозво́ленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дозво́ленный nghĩa là được phép, dung được.
Nghĩa của дозво́ленный
Tính từ
- Được phép, dung được.
- переходи́ть грани́цы дозво́ленногоvượt qua giới hạn được phép
Biến cách của дозво́ленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дозво́ленный | дозво́ленное | дозво́ленная | дозво́ленные |
| Sinh cách | дозво́ленного | дозво́ленного | дозво́ленной | дозво́ленных |
| Tặng cách | дозво́ленному | дозво́ленному | дозво́ленной | дозво́ленным |
| Đối cách | дозво́ленный / дозво́ленного | дозво́ленное | дозво́ленную | дозво́ленные / дозво́ленных |
| Công cụ cách | дозво́ленным | дозво́ленным | дозво́ленной | дозво́ленными |
| Giới cách | дозво́ленном | дозво́ленном | дозво́ленной | дозво́ленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дозволенный nghĩa là gì?
дозволенный (tính từ) nghĩa là được phép, dung được.
дозволенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дозво́ленный (phiên âm Latinh dozvólennyj, IPA [dɐzˈvolʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.