TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дозво́лить

thể hoàn thành
dozvólitʹ[dɐzˈvolʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дозво́лить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дозво́лить nghĩa là cho phép.

Nghĩa của дозво́лить

Thể hoàn thành của дозволя́ть.

Động từ

  1. Cho phép.

Cặp thể của дозво́лить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ дозво́лить

NgôiTương lai
ядозво́лю
тыдозво́лишь
он / она́ / оно́дозво́лит
мыдозво́лим
выдозво́лите
они́дозво́лят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)дозво́лил
Giống cái (она́)дозво́лила
Giống trung (оно́)дозво́лило
Số nhiều (они́)дозво́лили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дозво́ль
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дозво́льте

Câu hỏi thường gặp

дозволить nghĩa là gì?

дозволить (động từ) nghĩa là cho phép.

дозволить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дозво́лить (phiên âm Latinh dozvólitʹ, IPA [dɐzˈvolʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.