дозна́ние
giống trungbất động vật
doznánije[dɐzˈnanʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дозна́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дозна́ние nghĩa là sự điều tra.
Nghĩa của дозна́ние
Danh từ
- Sự điều tra.
- производи́ть дозна́ниеđiều tra
Biến cách của дозна́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дозна́ние | дозна́ния |
| Sinh cách кого? чего? | дозна́ния | дозна́ний |
| Tặng cách кому? чему? | дозна́нию | дозна́ниям |
| Đối cách кого? что? | дозна́ние | дозна́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | дозна́нием | дозна́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | дозна́нии | дозна́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дознание nghĩa là gì?
дознание (danh từ) nghĩa là sự điều tra.
дознание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дозна́ние (phiên âm Latinh doznánije, IPA [dɐzˈnanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.