TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дозо́р

giống đựcbất động vật
dozór[dɐˈzor] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дозо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дозо́р nghĩa là tuần tiễu, tuần tra, đội tuần tiễu.

Nghĩa của дозо́р

Danh từ

  1. обход [sự, cuộc] tuần tiễu, tuần tra, tuần phòng.
    • уходи́ть в дозо́рđi tuần
    • быть, находи́ться в дозо́реđi tuần, tuần tiễu, tuần tra, tuần phòng
  2. отряд Đội tuần tiễu (tuần tra, tuần phòng).

Biến cách của дозо́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дозо́рдозо́ры
Sinh cách кого? чего?дозо́радозо́ров
Tặng cách кому? чему?дозо́рудозо́рам
Đối cách кого? что?дозо́рдозо́ры
Công cụ cách кем? чем?дозо́ромдозо́рами
Giới cách о ком? о чём?дозо́редозо́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дозо́р

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

дозор nghĩa là gì?

дозор (danh từ) nghĩa là tuần tiễu, tuần tra, đội tuần tiễu.

дозор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дозо́р (phiên âm Latinh dozór, IPA [dɐˈzor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.