дозо́р
Dấu sắc trên дозо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дозо́р nghĩa là tuần tiễu, tuần tra, đội tuần tiễu.
Nghĩa của дозо́р
Danh từ
- обход [sự, cuộc] tuần tiễu, tuần tra, tuần phòng.
- уходи́ть в дозо́рđi tuần
- быть, находи́ться в дозо́реđi tuần, tuần tiễu, tuần tra, tuần phòng
- отряд Đội tuần tiễu (tuần tra, tuần phòng).
Biến cách của дозо́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дозо́р | дозо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | дозо́ра | дозо́ров |
| Tặng cách кому? чему? | дозо́ру | дозо́рам |
| Đối cách кого? что? | дозо́р | дозо́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | дозо́ром | дозо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | дозо́ре | дозо́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дозо́р
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
дозор nghĩa là gì?
дозор (danh từ) nghĩa là tuần tiễu, tuần tra, đội tuần tiễu.
дозор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дозо́р (phiên âm Latinh dozór, IPA [dɐˈzor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.