TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дозо́рный

giống đựcđộng vật
dozórnyj[dɐˈzornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дозо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дозо́рный nghĩa là tuần tra, tuần phòng.

Nghĩa của дозо́рный

Tính từ

  1. Thuộc về tuần tiễu, tuần tra, tuần phòng.
    • дозо́рный отря́дđội tuần tiễu (tuần tra, tuần phòng)
    • дозо́рное су́дноtàu tuần tiễu

Biến cách của дозо́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдозо́рныйдозо́рноедозо́рнаядозо́рные
Sinh cáchдозо́рногодозо́рногодозо́рнойдозо́рных
Tặng cáchдозо́рномудозо́рномудозо́рнойдозо́рным
Đối cáchдозо́рный / дозо́рногодозо́рноедозо́рнуюдозо́рные / дозо́рных
Công cụ cáchдозо́рнымдозо́рнымдозо́рнойдозо́рными
Giới cáchдозо́рномдозо́рномдозо́рнойдозо́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дозорный nghĩa là gì?

дозорный (tính từ) nghĩa là tuần tra, tuần phòng.

дозорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дозо́рный (phiên âm Latinh dozórnyj, IPA [dɐˈzornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.