дозо́рный
Dấu sắc trên дозо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дозо́рный nghĩa là tuần tra, tuần phòng.
Nghĩa của дозо́рный
Tính từ
- Thuộc về tuần tiễu, tuần tra, tuần phòng.
- дозо́рный отря́дđội tuần tiễu (tuần tra, tuần phòng)
- дозо́рное су́дноtàu tuần tiễu
Biến cách của дозо́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дозо́рный | дозо́рное | дозо́рная | дозо́рные |
| Sinh cách | дозо́рного | дозо́рного | дозо́рной | дозо́рных |
| Tặng cách | дозо́рному | дозо́рному | дозо́рной | дозо́рным |
| Đối cách | дозо́рный / дозо́рного | дозо́рное | дозо́рную | дозо́рные / дозо́рных |
| Công cụ cách | дозо́рным | дозо́рным | дозо́рной | дозо́рными |
| Giới cách | дозо́рном | дозо́рном | дозо́рной | дозо́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дозорный nghĩa là gì?
дозорный (tính từ) nghĩa là tuần tra, tuần phòng.
дозорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дозо́рный (phiên âm Latinh dozórnyj, IPA [dɐˈzornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.