TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доильщица

giống cái
doilʹščica giọng máy của trình duyệt

доильщица nghĩa là người vắt sữa.

Nghĩa của доильщица

Danh từ

  1. Người vắt sữa.

Câu hỏi thường gặp

доильщица nghĩa là gì?

доильщица (danh từ) nghĩa là người vắt sữa.

доильщица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доильщица (phiên âm Latinh doilʹščica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.