TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доискаться

thể hoàn thành
doiskatʹsja giọng máy của trình duyệt

доискаться nghĩa là tìm được, tìm thấy, biết được, tìm hiểu được.

Nghĩa của доискаться

Động từ

  1. найти, отыскать Tìm [cho] được, tìm thấy, tìm được, tìm kiếm được, khám phá ra, phát hiện.
  2. разузнать о чём-л. Biết được, tìm hiểu được, điều tra được.
    • доиска́ться пра́вдыtìm hiểu được sự thật

Câu hỏi thường gặp

доискаться nghĩa là gì?

доискаться (động từ) nghĩa là tìm được, tìm thấy, biết được, tìm hiểu được.

доискаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доискаться (phiên âm Latinh doiskatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.