до́йный
dójnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên до́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́йный nghĩa là cho sữa.
Nghĩa của до́йный
Tính từ
- Cho sữa.
Biến cách của до́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | до́йный | до́йное | до́йная | до́йные |
| Sinh cách | до́йного | до́йного | до́йной | до́йных |
| Tặng cách | до́йному | до́йному | до́йной | до́йным |
| Đối cách | до́йный | до́йное | до́йную | до́йные |
| Công cụ cách | до́йным | до́йным | до́йной | до́йными |
| Giới cách | до́йном | до́йном | до́йной | до́йных |
| Dạng ngắn | до́ен | до́йно | до́йна | до́йны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дойный nghĩa là gì?
дойный (tính từ) nghĩa là cho sữa.
дойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́йный (phiên âm Latinh dójnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.