TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доказа́тельный

dokazátelʹnyj[dəkɐˈzatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доказа́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доказа́тельный nghĩa là xác thực, hiển nhiên.

Nghĩa của доказа́тельный

Tính từ

  1. Có bằng chứng rõ ràng, xác thực, hiển nhiên, hùng hồn.
    • доказа́тельный приме́рthí dụ chứng minh rõ ràng (hiển nhiên, hùng hồn)

Biến cách của доказа́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоказа́тельныйдоказа́тельноедоказа́тельнаядоказа́тельные
Sinh cáchдоказа́тельногодоказа́тельногодоказа́тельнойдоказа́тельных
Tặng cáchдоказа́тельномудоказа́тельномудоказа́тельнойдоказа́тельным
Đối cáchдоказа́тельный / доказа́тельногодоказа́тельноедоказа́тельнуюдоказа́тельные / доказа́тельных
Công cụ cáchдоказа́тельнымдоказа́тельнымдоказа́тельнойдоказа́тельными
Giới cáchдоказа́тельномдоказа́тельномдоказа́тельнойдоказа́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

доказательный nghĩa là gì?

доказательный (tính từ) nghĩa là xác thực, hiển nhiên.

доказательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доказа́тельный (phiên âm Latinh dokazátelʹnyj, IPA [dəkɐˈzatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.