TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

док

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dok[dok] giọng máy của trình duyệt

док nghĩa là ụ.

Nghĩa của док

Danh từ

  1. Ụ [tàu, thuyền].
    • вводи́ть кора́бль в докđưa tàu vào ụ
    • стоя́ть в докеđậu trong ụ

Biến cách của док (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?до́кдо́ки
Sinh cách кого? чего?до́кадо́ков
Tặng cách кому? чему?до́кудо́кам
Đối cách кого? что?до́кдо́ки
Công cụ cách кем? чем?до́комдо́ками
Giới cách о ком? о чём?до́кедо́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

док nghĩa là gì?

док (danh từ) nghĩa là ụ.

док đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là док (phiên âm Latinh dok, IPA [dok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.