док
dok[dok]
giọng máy của trình duyệt
док nghĩa là ụ.
Nghĩa của док
Danh từ
- Ụ [tàu, thuyền].
- вводи́ть кора́бль в докđưa tàu vào ụ
- стоя́ть в докеđậu trong ụ
Biến cách của док (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́к | до́ки |
| Sinh cách кого? чего? | до́ка | до́ков |
| Tặng cách кому? чему? | до́ку | до́кам |
| Đối cách кого? что? | до́к | до́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | до́ком | до́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | до́ке | до́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
док nghĩa là gì?
док (danh từ) nghĩa là ụ.
док đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là док (phiên âm Latinh dok, IPA [dok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.