доказа́тельство
Dấu sắc trên доказа́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доказа́тельство nghĩa là bằng chứng, bằng cớ.
Nghĩa của доказа́тельство
Danh từ
- Bằng chứng, bằng cớ, chứng cứ, chứng cớ, chứng, bằng.
- в ви́де доказа́тельстваđể làm bằng chứng (chứng, bằng)
- в доказа́тельствоđể chứng minh
- приводи́ть доказа́тельстваđưa bằng chứng, dẫn chứng
- служи́ть доказа́тельством чего́-л.làm (là) chứng cứ của cái gì
- я́ркое доказа́тельство чего́-л.bằng chứng rõ rệt của cái gì
- лог., мат.[sự] chứng minh
- доказа́тельство теоре́мы[sự] chứng minh định lý
Biến cách của доказа́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доказа́тельство | доказа́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | доказа́тельства | доказа́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | доказа́тельству | доказа́тельствам |
| Đối cách кого? что? | доказа́тельство | доказа́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | доказа́тельством | доказа́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | доказа́тельстве | доказа́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với доказа́тельство
Đồng nghĩa
Họ từ của доказа́тельство
Câu ví dụ với доказа́тельство
- Есть неопровержимое доказательство, что вор - Том. Có một bằng chứng không thể chối cãi chứng minh rằng Tom là kẻ trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1268104
- У меня не было достаточно доказательств. Tôi đã không có đủ bằng chứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4416423
- Они всё еще ищут доказательства. Họ vẫn đang tìm kiếm bằng chứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1943625
- Единственным доказательством были следы спермы, оставшиеся на нижнем белье. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417214
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
доказательство nghĩa là gì?
доказательство (danh từ) nghĩa là bằng chứng, bằng cớ.
доказательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доказа́тельство (phiên âm Latinh dokazátelʹstvo, IPA [dəkɐˈzatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.