TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доказа́тельство

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dokazátelʹstvo[dəkɐˈzatʲɪlʲstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доказа́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доказа́тельство nghĩa là bằng chứng, bằng cớ.

Nghĩa của доказа́тельство

Danh từ

  1. Bằng chứng, bằng cớ, chứng cứ, chứng cớ, chứng, bằng.
    • в ви́де доказа́тельстваđể làm bằng chứng (chứng, bằng)
    • в доказа́тельствоđể chứng minh
    • приводи́ть доказа́тельстваđưa bằng chứng, dẫn chứng
    • служи́ть доказа́тельством чего́-л.làm (là) chứng cứ của cái gì
    • я́ркое доказа́тельство чего́-л.bằng chứng rõ rệt của cái gì
    • лог., мат.[sự] chứng minh
    • доказа́тельство теоре́мы[sự] chứng minh định lý

Biến cách của доказа́тельство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?доказа́тельстводоказа́тельства
Sinh cách кого? чего?доказа́тельствадоказа́тельств
Tặng cách кому? чему?доказа́тельствудоказа́тельствам
Đối cách кого? что?доказа́тельстводоказа́тельства
Công cụ cách кем? чем?доказа́тельствомдоказа́тельствами
Giới cách о ком? о чём?доказа́тельстведоказа́тельствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với доказа́тельство

Đồng nghĩa

Họ từ của доказа́тельство

Câu ví dụ với доказа́тельство

  • Есть неопровержимое доказательство, что вор - Том. Có một bằng chứng không thể chối cãi chứng minh rằng Tom là kẻ trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1268104
  • У меня не было достаточно доказательств. Tôi đã không có đủ bằng chứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4416423
  • Они всё еще ищут доказательства. Họ vẫn đang tìm kiếm bằng chứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1943625
  • Единственным доказательством были следы спермы, оставшиеся на нижнем белье. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417214

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

доказательство nghĩa là gì?

доказательство (danh từ) nghĩa là bằng chứng, bằng cớ.

доказательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доказа́тельство (phiên âm Latinh dokazátelʹstvo, IPA [dəkɐˈzatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.