до́кер
giống đựcđộng vật
dóker
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên до́кер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́кер nghĩa là phu bến tàu.
Nghĩa của до́кер
Danh từ
- Người công nhân bốc vác bến tàu, phu bến tàu.
Biến cách của до́кер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́кер | до́керы |
| Sinh cách кого? чего? | до́кера | до́керов |
| Tặng cách кому? чему? | до́керу | до́керам |
| Đối cách кого? что? | до́кера | до́керов |
| Công cụ cách кем? чем? | до́кером | до́керами |
| Giới cách о ком? о чём? | до́кере | до́керах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
докер nghĩa là gì?
докер (danh từ) nghĩa là phu bến tàu.
докер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́кер (phiên âm Latinh dóker); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.