TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

докла́д

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
doklád[dɐˈkɫat] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên докла́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

докла́д nghĩa là bản báo cáo, báo cáo, trình báo.

Nghĩa của докла́д

Danh từ

  1. Bản báo cáo.
    • де́лать докла́д о чём-л.báo cáo về gì
    • выступа́ть с докла́домđọc [bản] báo cáo
  2. руководителю [bản] báo cáo, trình báo, tường trình, trình bày, điều trần.

Biến cách của докла́д (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?докла́ддокла́ды
Sinh cách кого? чего?докла́дадокла́дов
Tặng cách кому? чему?докла́дудокла́дам
Đối cách кого? что?докла́ддокла́ды
Công cụ cách кем? чем?докла́домдокла́дами
Giới cách о ком? о чём?докла́дедокла́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với докла́д

Đồng nghĩa

Họ từ của докла́д

Câu ví dụ với докла́д

  • Честно говоря, его доклады всегда скучны. Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #817488

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

доклад nghĩa là gì?

доклад (danh từ) nghĩa là bản báo cáo, báo cáo, trình báo.

доклад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là докла́д (phiên âm Latinh doklád, IPA [dɐˈkɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.